rana cascadae

Định nghĩa

Danh từ: Rana cascadae một loài ếch núi, thường được tìm thấy gần nguồn nước, phân bố từ vùng Tây Bắc Hoa Kỳ đến California.

dụ sử dụng
  • (Loài ếch thường được nhìn thấy gần các con suốidãy Cascade.)
  • (Các nhà sinh vật học nghiên cứu loài ếch để hiểu về sở thích môi trường sống của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "habitat of rana cascadae": môi trường sống của loài ếch này, thường các khu vực ẩm ướt, gần ao hồ hoặc suối.
    • The habitat of rana cascadae is threatened by climate change. (Môi trường sống của loài rana cascadae đang bị đe dọa bởi biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cascades frog (tên thông dụng): ếch Cascades, cùng chỉ loài .
    • The Cascades frog is a vulnerable species in the Pacific Northwest. (Ếch Cascades một loài dễ bị tổn thươngvùng Tây Bắc Thái Bình Dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Mountain frog: ếch núi (chỉ chung các loài ếch sốngvùng núi).
  • Stream frog: ếch suối (chỉ chung các loài ếch sống gần suối).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài ếch này.)